thạch nhũ

Học thuật
Thân thiện
thạch nhũ

Trong hang động, những cột thạch nhũ lấp lánh dưới ánh đèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất học):
    • Thạch nhũ: Một cột đá tự nhiên được hình thành trong các hang động đá vôi, do quá trình nước nhỏ giọt qua hàng triệu năm, để lại các khoáng chất canxit sau khi bay hơi. Thuật ngữ này thường bao gồm cả hai dạng: măng đá mọc từ trần hang xuống (thạch nhũ trên) cột đá mọc từ nền hang lên (thạch nhũ dưới).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hang động Phong Nha nổi tiếng với hệ thống thạch nhũ hùng vĩ đa dạng.
    • Quá trình hình thành thạch nhũ cần một thời gian rất dài, lên đến hàng trăm ngàn năm.
    • Ánh đèn chiếu lên những khối thạch nhũ lấp lánh tạo nên khung cảnh kỳ ảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thạch nhũ trên": Chỉ những cột đá mọc từ trần hang động xuống dưới, còn được gọi là măng đá (stalactite). Hình thành từ những giọt nước thấm qua trần hang đọng lại khoáng chất.

    • Những khối thạch nhũ trên treo lơ lửng như những thanh băng đá khổng lồ.
  • "thạch nhũ dưới": Chỉ những cột đá mọc từ nền hang động lên trên, còn được gọi là nhũ đá (stalagmite). Hình thành từ những giọt nước rơi từ trần hang xuống nền tích tụ khoáng chất.

    • Thạch nhũ dướiđây hình thù giống như những tòa tháp thu nhỏ.
Biến thể từ liên quan
  • Măng đá (danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành cho "thạch nhũ trên" (stalactite).
  • Nhũ đá (danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành cho "thạch nhũ dưới" (stalagmite).
  • Cột đá vôi (danh từ): Cách gọi mô tả chung cho cấu trúc đá vôi, có thể bao gồm thạch nhũ.
  • Hang động đá vôi (danh từ): Môi trường địa chất chính nơi hình thành thạch nhũ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhũ đá: Thường dùng để chỉ chung cho cả hai dạng măng đá nhũ đá, tương đương với nghĩa rộng của "thạch nhũ".
  • Măng đá: Chỉ cụ thể dạng thạch nhũ mọc từ trên xuống.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • "Thời gian tạc nên thạch nhũ": Thành ngữ ẩn dụ, von về sự kiên trì, bền bỉ qua thời gian dài mới tạo nên được thành quả lớn lao vững chắc, giống như quá trình hình thành thạch nhũ.
    • Sự nghiệp của ông ấy cả một quá trình "thời gian tạc nên thạch nhũ".
thạch nhũ

Trong hang động, những cột thạch nhũ lấp lánh dưới ánh đèn.

  1. (địa) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống đọng lại hoặc rỉ rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) gặp nhau.